11
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 8
Năm
Giáp Dần
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 11/09/2094

Thứ bảy, ngày 11 tháng 9 năm 2094 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Giáp Dần. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/2094

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 22 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 23 3 24 4 25 5 26
6 27 7 Bạch lộ 28 8 29 9 30 10 1/8 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10
20 11 21 12 22 Thu phân 13 23 14 24 Tết Trung thu 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 11/09/2094
Âm lịchMùng 2 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi