23
Thứ năm
Âm lịch14tháng 8
Năm
Giáp Dần
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 23/09/2094

Thứ năm, ngày 23 tháng 9 năm 2094 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Giáp Dần. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/2094

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2094
T2T3T4T5T6T7CN
30 20 31 21 1 22 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 23 3 24 4 25 5 26
6 27 7 Bạch lộ 28 8 29 9 30 10 1/8 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10
20 11 21 12 22 Thu phân 13 23 14 24 Tết Trung thu 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 1 22 2 23 3 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 23/09/2094
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi