12
Chủ nhật
Âm lịch24tháng 11
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 12/01/1969

Chủ nhật, ngày 12 tháng 1 năm 1969 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Mậu Thân. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/1969

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 Tết Dương lịch 13 2 14 3 15 4 16 5 Tiểu hàn 17
6 18 7 19 8 20 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/12 19 2
20 Đại hàn 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/01/1969
Âm lịchNgày 24 tháng Mười một năm Mậu Thân
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu