28
Thứ ba
Âm lịch11tháng 12
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 28/01/1969

Thứ ba, ngày 28 tháng 1 năm 1969 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Mậu Thân. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1969

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 Tết Dương lịch 13 2 14 3 15 4 16 5 Tiểu hàn 17
6 18 7 19 8 20 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/12 19 2
20 Đại hàn 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25 8 26 9
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 28/01/1969
Âm lịchNgày 11 tháng Chạp năm Mậu Thân
Can chiNgày Quý Mão, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thân
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi