12
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 9
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 12/10/1969

Chủ nhật, ngày 12 tháng 10 năm 1969 dương lịch là mùng 2 tháng 9 năm Kỷ Dậu. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/1969

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
6 25 7 26 8 Hàn lộ 27 9 28 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29 11 1/9 12 2
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 Tết Trùng cửu 9
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 10 21 11 22 12 23 Sương giáng 13 24 14 25 15 26 16
27 17 28 18 29 19 30 20 31 Lễ hội Halloween 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/10/1969
Âm lịchMùng 2 tháng 9 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Canh Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Hư

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi