19
Chủ nhật
Tết Trùng cửu
Âm lịch9tháng 9
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 19/10/1969

Chủ nhật, ngày 19 tháng 10 năm 1969 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tết Trùng cửu

Tháng 10/1969

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24
6 25 7 26 8 Hàn lộ 27 9 28 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29 11 1/9 12 2
13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18 8 19 Tết Trùng cửu 9
20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 10 21 11 22 12 23 Sương giáng 13 24 14 25 15 26 16
27 17 28 18 29 19 30 20 31 Lễ hội Halloween 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 19/10/1969
Âm lịchMùng 9 tháng 9 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Mão

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi