- Tý23:00-0:59
- Dần3:00-4:59
- Mão5:00-6:59
- Ngọ11:00-12:59
- Mùi13:00-14:59
- Dậu17:00-18:59
Ngày 12/10/1976 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · còn 1 ngày
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 3 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 14 ngày
- Tuổi xung
- Tân Mão, Quý Mão
- Hỷ thần
- Chính Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Chủy (hung)
Lịch âm ngày 12/10/1976
Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 1976 dương lịch là ngày 19 tháng 8 (nhuận) năm Bính Thìn. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 1 8 | 2 9 | 3 10 |
| 4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 Hàn lộ 15 | 9 16 | 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 |
| 11 18 | 12 19 | 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 |
| 18 25 | 19 26 | 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 | 21 28 | 22 29 | 23 Sương giáng 1/9 | 24 2 |
| 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 Tết Trùng cửu 9 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 12/10
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 12/10/1976 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng 8 (nhuận) năm Bính Thìn |
| Can chi | Ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn |
| Ngũ hành | Sơn Hạ Hỏa |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Ngọc Đường |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Bế và sao Chủy
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Chủy Hỏa Hầu |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Tân Mão, Quý Mão |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất |
| Hỷ thần | Chính Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi |