5
Thứ ba
Âm lịch12tháng 8 nhuận
Năm
Bính Thìn
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Dần
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thân, Bính Thân
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 05/10/1976

Thứ ba, ngày 5 tháng 10 năm 1976 dương lịch là ngày 12 tháng 8 (nhuận) năm Bính Thìn. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1976

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1976
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10
4 11 5 12 6 13 7 14 8 Hàn lộ 15 9 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17
11 18 12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28 22 29 23 Sương giáng 1/9 24 2
25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 Tết Trùng cửu 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 05/10/1976
Âm lịchNgày 12 tháng 8 (nhuận) năm Bính Thìn
Can chiNgày Canh Dần, tháng Đinh Dậu, năm Bính Thìn
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thân, Bính Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi