Lịch âm ngày 12/10/2039

Thứ tư, ngày 12 tháng 10 năm 2039 dương lịch là ngày 25 tháng 8 năm Kỷ Mùi. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Lịch tháng 10/2039

Lịch âm dương tháng 10 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1 14 2 15
3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 Hàn lộ 21 9 22
10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29
17 30 18 1/9 19 2 20 3 21 4 22 5 23 Sương giáng 6
24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13
31 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/10/2039
Âm lịchNgày 25 tháng 8 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi