12
Thứ sáu
Âm lịch23tháng 10
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 12/12/1930

Thứ sáu, ngày 12 tháng 12 năm 1930 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Canh Ngọ. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1930

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18
8 Đại tuyết 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1/11 21 2
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 3 23 4 24 5 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 6 26 7 27 8 28 9
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 12/12/1930
Âm lịchNgày 23 tháng 10 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Bính Thân, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Quỷ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi