2
Thứ ba
Âm lịch13tháng 10
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Đinh Hợi (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 02/12/1930

Thứ ba, ngày 2 tháng 12 năm 1930 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Canh Ngọ. Ngày Bính Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/1930

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
1 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6 17 7 18
8 Đại tuyết 19 9 20 10 21 11 22 12 23 13 24 14 25
15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1/11 21 2
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 3 23 4 24 5 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 6 26 7 27 8 28 9
29 10 30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/12/1930
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất