12
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 1
Năm
Tân Dậu
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 12/02/1921

Thứ bảy, ngày 12 tháng 2 năm 1921 dương lịch là mùng 5 tháng Giêng năm Tân Dậu. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1921

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
31 23 1 24 2 25 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26 4 Lập xuân 27 5 28 6 29
7 Giao thừa - Tất niên 30 8 Tết Nguyên đán 1/1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 Vũ thủy 12 20 13
21 14 22 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 20
28 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 Kinh trập 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/02/1921
Âm lịchMùng 5 tháng Giêng năm Tân Dậu
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi