26
Thứ bảy
Âm lịch19tháng 1
Năm
Tân Dậu
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 26/02/1921

Thứ bảy, ngày 26 tháng 2 năm 1921 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Tân Dậu. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 2/1921

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1921
T2T3T4T5T6T7CN
31 23 1 24 2 25 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26 4 Lập xuân 27 5 28 6 29
7 Giao thừa - Tất niên 30 8 Tết Nguyên đán 1/1 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6
14 Lễ Tình nhân (Valentine) 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 Vũ thủy 12 20 13
21 14 22 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 20
28 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 Kinh trập 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 26/02/1921
Âm lịchNgày 19 tháng Giêng năm Tân Dậu
Can chiNgày Canh Thân, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi