Lịch âm ngày 12/02/1995

Chủ nhật, ngày 12 tháng 2 năm 1995 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Ất Hợi. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Lịch tháng 2/1995

Lịch âm dương tháng 2 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
30 30 31 1/1 1 2 2 3 3 4 4 Lập xuân 5 5 6
6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Vũ thủy 20
20 21 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 1 1/2 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 12/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/02/1995
Âm lịchNgày 13 tháng Giêng năm Ất Hợi
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất