Lịch âm ngày 31/01/1995

Thứ ba, ngày 31 tháng 1 năm 1995 dương lịch là mùng 1 tháng Giêng năm Ất Hợi. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tết Nguyên đán

Lịch tháng 1/1995

Lịch âm dương tháng 1 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 29 1 1/12
2 2 3 3 4 4 5 5 6 Tiểu hàn 6 7 7 8 8
9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15
16 16 17 17 18 18 19 19 20 Đại hàn 20 21 21 22 22
23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29
30 30 31 1/1 1 2 2 3 3 4 4 Lập xuân 5 5 6
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 31/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 31/01/1995
Âm lịchMùng 1 tháng Giêng năm Ất Hợi
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Hợi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất