12
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 3
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 12/04/2098

Thứ bảy, ngày 12 tháng 4 năm 2098 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Mậu Ngọ. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/2098

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 30 2 1/3 3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 4 6 5
7 6 8 7 9 8 10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 Cốc vũ 18 20 19
21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 1/4 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/04/2098
Âm lịchNgày 11 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Phá và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất