13
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 3
Năm
Mậu Ngọ
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 13/04/2098

Chủ nhật, ngày 13 tháng 4 năm 2098 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Mậu Ngọ. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2098

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2098
T2T3T4T5T6T7CN
31 29 1 30 2 1/3 3 2 4 Tết Hàn thực 3 5 4 6 5
7 6 8 7 9 8 10 9 11 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 Cốc vũ 18 20 19
21 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 29 1 1/4 2 2 3 3 4 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 13/04/2098
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Mậu Ngọ
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Ngọ
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu