12
Thứ ba
Âm lịch18tháng 4
Năm
Quý Sửu
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 12/05/2093

Thứ ba, ngày 12 tháng 5 năm 2093 dương lịch là ngày 18 tháng 4 năm Quý Sửu. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/2093

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 2 8 3 9
4 Lập hạ 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 Lễ Phật đản 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25 20 Tiểu mãn 26 21 27 22 28 23 29 24 30
25 1/5 26 2 27 3 28 4 29 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 30 6 31 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 12/05/2093
Âm lịchNgày 18 tháng 4 năm Quý Sửu
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi