17
Chủ nhật
Âm lịch23tháng 4
Năm
Quý Sửu
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 17/05/2093

Chủ nhật, ngày 17 tháng 5 năm 2093 dương lịch là ngày 23 tháng 4 năm Quý Sửu. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2093

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 1 Ngày Quốc tế Lao động 7 2 8 3 9
4 Lập hạ 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 Lễ Phật đản 15 10 16
11 17 12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23
18 24 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 25 20 Tiểu mãn 26 21 27 22 28 23 29 24 30
25 1/5 26 2 27 3 28 4 29 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 30 6 31 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/05/2093
Âm lịchNgày 23 tháng 4 năm Quý Sửu
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu