12
Thứ bảy
Âm lịch17tháng 6
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 12/07/1930

Thứ bảy, ngày 12 tháng 7 năm 1930 dương lịch là ngày 17 tháng 6 năm Canh Ngọ. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/1930

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
7 12 8 Tiểu thử 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25
21 26 22 27 23 Đại thử 28 24 29 25 30 26 1/6 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 2
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/07/1930
Âm lịchNgày 17 tháng 6 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu