4
Thứ sáu
Âm lịch9tháng 6
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 04/07/1930

Thứ sáu, ngày 4 tháng 7 năm 1930 dương lịch là mùng 9 tháng 6 năm Canh Ngọ. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 7/1930

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1930
T2T3T4T5T6T7CN
30 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11
7 12 8 Tiểu thử 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25
21 26 22 27 23 Đại thử 28 24 29 25 30 26 1/6 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 2
28 3 29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/07/1930
Âm lịchMùng 9 tháng 6 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi