12
Thứ năm
Âm lịch13tháng 6
Năm
Quý Sửu
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 12/07/1973

Thứ năm, ngày 12 tháng 7 năm 1973 dương lịch là ngày 13 tháng 6 năm Quý Sửu. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1973

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/6 1 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 Tiểu thử 8 8 9
9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23
23 Đại thử 24 24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28 28 29 29 30
30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 12/07/1973
Âm lịchNgày 13 tháng 6 năm Quý Sửu
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi