21
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 6
Năm
Quý Sửu
Tháng
Kỷ Mùi (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 21/07/1973

Thứ bảy, ngày 21 tháng 7 năm 1973 dương lịch là ngày 22 tháng 6 năm Quý Sửu. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 7/1973

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1973
T2T3T4T5T6T7CN
25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 1/6 1 2
2 3 3 4 4 5 5 6 6 7 7 Tiểu thử 8 8 9
9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16
16 17 17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23
23 Đại thử 24 24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28 28 29 29 30
30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 21/07/1973
Âm lịchNgày 22 tháng 6 năm Quý Sửu
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi