12
Chủ nhật
Âm lịch12tháng 6
Năm
Bính Thân
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 12/07/2076

Chủ nhật, ngày 12 tháng 7 năm 2076 dương lịch là ngày 12 tháng 6 năm Bính Thân. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 7/2076

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2076
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 1 1/6 2 2 3 3 4 4 5 5
6 Tiểu thử 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 20 21 21 22 Đại thử 22 23 23 24 24 25 25 26 26
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 27 28 28 29 29 30 30 31 1/7 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 12/07/2076
Âm lịchNgày 12 tháng 6 năm Bính Thân
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Tinh

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất