4
Thứ bảy
Âm lịch4tháng 6
Năm
Bính Thân
Tháng
Ất Mùi (đủ)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 04/07/2076

Thứ bảy, ngày 4 tháng 7 năm 2076 dương lịch là mùng 4 tháng 6 năm Bính Thân. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/2076

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2076
T2T3T4T5T6T7CN
29 28 30 29 1 1/6 2 2 3 3 4 4 5 5
6 Tiểu thử 6 7 7 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 20 21 21 22 Đại thử 22 23 23 24 24 25 25 26 26
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 27 28 28 29 29 30 30 31 1/7 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/07/2076
Âm lịchMùng 4 tháng 6 năm Bính Thân
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Thân
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi