12
Thứ bảy
Âm lịch27tháng 7
Năm
Bính Tý
Tháng
Bính Thân (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 12/09/1936

Thứ bảy, ngày 12 tháng 9 năm 1936 dương lịch là ngày 27 tháng 7 năm Bính Tý. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 9/1936

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Bính Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1936
T2T3T4T5T6T7CN
31 15 1 16 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 17 3 18 4 19 5 20 6 21
7 22 8 Bạch lộ 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 30 16 1/8 17 2 18 3 19 4 20 5
21 6 22 7 23 Thu phân 8 24 9 25 10 26 11 27 12
28 13 29 14 30 Tết Trung thu 15 1 16 2 17 3 18 4 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/09/1936
Âm lịchNgày 27 tháng 7 năm Bính Tý
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Tý
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi