12
Thứ tư
Âm lịch14tháng 8
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 12/09/1962

Thứ tư, ngày 12 tháng 9 năm 1962 dương lịch là ngày 14 tháng 8 năm Nhâm Dần. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1962

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4
3 5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 Bạch lộ 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 Thu phân 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/9 30 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 12/09/1962
Âm lịchNgày 14 tháng 8 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu