- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 27/09/1962 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Tuất, Giáp Tuất
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Nguy (xấu)
- Sao
- Khuê (hung)
Lịch âm ngày 27/09/1962
Thứ năm, ngày 27 tháng 9 năm 1962 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 28 | 28 29 | 29 30 | 30 1/8 | 31 2 | 1 3 | 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4 |
| 3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | 7 9 | 8 Bạch lộ 10 | 9 11 |
| 10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 Tết Trung thu 15 | 14 16 | 15 17 | 16 18 |
| 17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 | 21 23 | 22 24 | 23 Thu phân 25 |
| 24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 | 28 30 | 29 1/9 | 30 2 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 27/9
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 27/09/1962 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 29 tháng 8 năm Nhâm Dần |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần |
| Ngũ hành | Đại Lâm Mộc |
| Tiết khí | Thu phân |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Nguy và sao Khuê
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Khuê Mộc Lang |
| Điểm ngày | 1/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Tuất, Giáp Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |