27
Thứ năm
Âm lịch29tháng 8
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 27/09/1962

Thứ năm, ngày 27 tháng 9 năm 1962 dương lịch là ngày 29 tháng 8 năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/1962

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1962
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4
3 5 4 6 5 7 6 8 7 9 8 Bạch lộ 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 24 23 Thu phân 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1/9 30 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/09/1962
Âm lịchNgày 29 tháng 8 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất