Lịch âm ngày 13/01/2039
Thứ năm, ngày 13 tháng 1 năm 2039 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Mậu Ngọ. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 | 31 6 | 1 7 | 2 8 |
| 3 9 | 4 10 | 5 Tiểu hàn 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 |
| 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 |
| 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 Đại hàn 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 |
| 24 1/1 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 |
| 31 8 | 1 9 | 2 10 | 3 11 | 4 Lập xuân 12 | 5 13 | 6 14 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 13/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ năm, 13/01/2039 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng Chạp năm Mậu Ngọ |
| Can chi | Ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ |
| Ngũ hành | Sa Trung Kim |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Huyền Vũ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Phá và sao Tỉnh
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Tỉnh Mộc Hãn |
| Điểm ngày | 0/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Kỷ Sửu, Tân Sửu |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu |