13
Thứ bảy
Ngày Doanh nhân Việt Nam
Âm lịch1tháng 9
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 13/10/1928

Thứ bảy, ngày 13 tháng 10 năm 1928 dương lịch là mùng 1 tháng 9 năm Mậu Thìn. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Ngày Doanh nhân Việt Nam

Tháng 10/1928

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 24
8 Hàn lộ 25 9 26 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 27 11 28 12 29 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 1/9 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 8 21 Tết Trùng cửu 9
22 10 23 Sương giáng 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16
29 17 30 18 31 Lễ hội Halloween 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 13/10/1928
Âm lịchMùng 1 tháng 9 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất