16
Thứ ba
Âm lịch4tháng 9
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 16/10/1928

Thứ ba, ngày 16 tháng 10 năm 1928 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Mậu Thìn. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/1928

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1928
T2T3T4T5T6T7CN
1 18 2 19 3 20 4 21 5 22 6 23 7 24
8 Hàn lộ 25 9 26 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 27 11 28 12 29 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 1/9 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 8 21 Tết Trùng cửu 9
22 10 23 Sương giáng 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16
29 17 30 18 31 Lễ hội Halloween 19 1 20 2 21 3 22 4 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/10/1928
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu