13
Thứ tư
Âm lịch20tháng 10
Năm
Bính Tuất
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 13/11/1946

Thứ tư, ngày 13 tháng 11 năm 1946 dương lịch là ngày 20 tháng 10 năm Bính Tuất. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1946

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Bính Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1946
T2T3T4T5T6T7CN
28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
4 11 5 12 6 13 7 14 8 Lập đông 15 9 16 10 17
11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 27 21 28 22 29 23 Tiểu tuyết 30 24 1/11
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/11/1946
Âm lịchNgày 20 tháng 10 năm Bính Tuất
Can chiNgày Tân Mão, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi