- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày Nhà giáo Việt Nam
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Thìn, Giáp Thìn
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Bế (xấu)
- Sao
- Sâm (cát)
Lịch âm ngày 20/11/1946
Thứ tư, ngày 20 tháng 11 năm 1946 dương lịch là ngày 27 tháng 10 năm Bính Tuất. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
Ngày Nhà giáo Việt Nam
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 | 1 8 | 2 9 | 3 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 |
| 4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 Lập đông 15 | 9 16 | 10 17 |
| 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 |
| 18 25 | 19 26 | 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 27 | 21 28 | 22 29 | 23 Tiểu tuyết 30 | 24 1/11 |
| 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 | 1 8 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 20/11
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 20/11/1946 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 27 tháng 10 năm Bính Tuất |
| Can chi | Ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất |
| Ngũ hành | Bình Địa Mộc |
| Tiết khí | Lập đông |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Bế và sao Sâm
| Thập nhị trực | Xấu Trực Bế |
|---|---|
| Nên làm | Đắp đê, lấp hố, xây tường |
| Không nên | Khai trương, chữa mắt, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Thìn, Giáp Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |