13
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 10
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 13/11/2099

Thứ sáu, ngày 13 tháng 11 năm 2099 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Kỷ Mùi. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2099

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19
2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 Lập đông 25 8 26
9 27 10 28 11 29 12 1/10 13 2 14 3 15 4
16 5 17 6 18 7 19 8 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 9 21 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 22 Tiểu tuyết 11
23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18
30 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/11/2099
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi