14
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 10
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 14/11/2099

Thứ bảy, ngày 14 tháng 11 năm 2099 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Kỷ Mùi. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/2099

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2099
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19
2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 Lập đông 25 8 26
9 27 10 28 11 29 12 1/10 13 2 14 3 15 4
16 5 17 6 18 7 19 8 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 9 21 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 22 Tiểu tuyết 11
23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18
30 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 24 6 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/11/2099
Âm lịchMùng 3 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Ất Mão, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi