13
Thứ hai
Âm lịch4tháng 11
Năm
Canh Thân
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 13/12/1920

Thứ hai, ngày 13 tháng 12 năm 1920 dương lịch là mùng 4 tháng Mười một năm Canh Thân. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 12/1920

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
6 27 7 Đại tuyết 28 8 29 9 30 10 1/11 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10
20 11 21 12 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 13 23 14 24 15 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/12/1920
Âm lịchMùng 4 tháng Mười một năm Canh Thân
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu