25
Thứ bảy
Lễ Giáng sinh (Noel)
Âm lịch16tháng 11
Năm
Canh Thân
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 25/12/1920

Thứ bảy, ngày 25 tháng 12 năm 1920 dương lịch là ngày 16 tháng Mười một năm Canh Thân. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Lễ Giáng sinh (Noel)

Tháng 12/1920

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1920
T2T3T4T5T6T7CN
29 20 30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26
6 27 7 Đại tuyết 28 8 29 9 30 10 1/11 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 10
20 11 21 12 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 13 23 14 24 15 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 25/12/1920
Âm lịchNgày 16 tháng Mười một năm Canh Thân
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Canh Thân
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu