13
Thứ hai
Âm lịch20tháng 6
Năm
Quý Sửu
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 13/07/2093

Thứ hai, ngày 13 tháng 7 năm 2093 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm Quý Sửu. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 7/2093

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2093
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12
6 Tiểu thử 13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26
20 27 21 28 22 Đại thử 29 23 1/6 24 2 25 3 26 4
27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/07/2093
Âm lịchNgày 20 tháng 6 năm Quý Sửu
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất