13
Thứ hai
Âm lịch25tháng 6
Năm
Bính Thìn
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 13/08/2096

Thứ hai, ngày 13 tháng 8 năm 2096 dương lịch là ngày 25 tháng 6 năm Bính Thìn. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2096

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
6 Lập thu 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/7 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 2
20 3 21 4 22 Xử thử 5 23 6 24 Lễ Thất tịch 7 25 8 26 9
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 13/08/2096
Âm lịchNgày 25 tháng 6 năm Bính Thìn
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Trương

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi