17
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 6
Năm
Bính Thìn
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 17/08/2096

Thứ sáu, ngày 17 tháng 8 năm 2096 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Bính Thìn. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/2096

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2096
T2T3T4T5T6T7CN
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 16 5 17
6 Lập thu 18 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24
13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/7 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 2
20 3 21 4 22 Xử thử 5 23 6 24 Lễ Thất tịch 7 25 8 26 9
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/08/2096
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Bính Thìn
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu