13
Thứ sáu
Âm lịch11tháng 8
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 13/09/1929

Thứ sáu, ngày 13 tháng 9 năm 1929 dương lịch là ngày 11 tháng 8 năm Kỷ Tỵ. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/1929

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 29 3 1/8 4 2 5 3 6 4 7 5 8 Bạch lộ 6
9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 Tết Trung thu 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20
23 Thu phân 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2 5 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 13/09/1929
Âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi