6
Thứ sáu
Âm lịch4tháng 8
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 06/09/1929

Thứ sáu, ngày 6 tháng 9 năm 1929 dương lịch là mùng 4 tháng 8 năm Kỷ Tỵ. Ngày Giáp Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/1929

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
26 22 27 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 29 3 1/8 4 2 5 3 6 4 7 5 8 Bạch lộ 6
9 7 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13
16 14 17 Tết Trung thu 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20
23 Thu phân 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2 5 3 6 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/09/1929
Âm lịchMùng 4 tháng 8 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi