13
Thứ ba
Âm lịch21tháng 7 nhuận
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 13/09/1949

Thứ ba, ngày 13 tháng 9 năm 1949 dương lịch là ngày 21 tháng 7 (nhuận) năm Kỷ Sửu. Ngày Bính Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/1949

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 31 8 1 9 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 10 3 11 4 12
5 13 6 14 7 15 8 Bạch lộ 16 9 17 10 18 11 19
12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26
19 27 20 28 21 29 22 1/8 23 Thu phân 2 24 3 25 4
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 13/09/1949
Âm lịchNgày 21 tháng 7 (nhuận) năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi