18
Chủ nhật
Âm lịch26tháng 7 nhuận
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 18/09/1949

Chủ nhật, ngày 18 tháng 9 năm 1949 dương lịch là ngày 26 tháng 7 (nhuận) năm Kỷ Sửu. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/1949

Âm lịch: tháng 7 nhuận – 8 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1949
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 31 8 1 9 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 10 3 11 4 12
5 13 6 14 7 15 8 Bạch lộ 16 9 17 10 18 11 19
12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26
19 27 20 28 21 29 22 1/8 23 Thu phân 2 24 3 25 4
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/09/1949
Âm lịchNgày 26 tháng 7 (nhuận) năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu