Lịch âm ngày 13/09/2047
Thứ sáu, ngày 13 tháng 9 năm 2047 dương lịch là ngày 24 tháng 7 năm Đinh Mão. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 | 1 12 |
| 2 13 | 3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 Bạch lộ 18 | 8 19 |
| 9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 |
| 16 27 | 17 28 | 18 29 | 19 30 | 20 1/8 | 21 2 | 22 3 |
| 23 Thu phân 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 29 10 |
| 30 11 | 1 12 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 13/9
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 13/09/2047 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 24 tháng 7 năm Đinh Mão |
| Can chi | Ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mão |
| Ngũ hành | Bạch Lạp Kim |
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Nguy và sao Quỷ
| Thập nhị trực | Xấu Trực Nguy |
|---|---|
| Nên làm | Cúng tế, an sàng |
| Không nên | Đi thuyền, leo cao, việc lớn |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Quỷ Kim Dương |
| Điểm ngày | 5/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Tuất, Bính Tuất |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Tuất, hình Thìn, hại Mão |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |