14
Thứ bảy
Âm lịch2tháng 12
Năm
Ất Mùi
Tháng
Kỷ Sửu (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 14/01/1956

Thứ bảy, ngày 14 tháng 1 năm 1956 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Ất Mùi. Ngày Canh Thìn, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 1/1956

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 Tết Dương lịch 19
2 20 3 21 4 22 5 23 6 Tiểu hàn 24 7 25 8 26
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 27 10 28 11 29 12 30 13 1/12 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 Đại hàn 9 22 10
23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17
30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 Lập xuân 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/01/1956
Âm lịchMùng 2 tháng Chạp năm Ất Mùi
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Mùi
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất