5
Thứ năm
Âm lịch23tháng 11
Năm
Ất Mùi
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 05/01/1956

Thứ năm, ngày 5 tháng 1 năm 1956 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Ất Mùi. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/1956

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1956
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 Tết Dương lịch 19
2 20 3 21 4 22 5 23 6 Tiểu hàn 24 7 25 8 26
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 27 10 28 11 29 12 30 13 1/12 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 7 20 8 21 Đại hàn 9 22 10
23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17
30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 Lập xuân 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/01/1956
Âm lịchNgày 23 tháng Mười một năm Ất Mùi
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Mậu Tý, năm Ất Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu