Lịch âm ngày 14/01/2028
Thứ sáu, ngày 14 tháng 1 năm 2028 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Đinh Mùi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 27 30 | 28 1/12 | 29 2 | 30 3 | 31 4 | 1 5 | 2 6 |
| 3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 Tiểu hàn 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 |
| 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 |
| 17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 Đại hàn 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 |
| 24 28 | 25 29 | 26 1/1 | 27 2 | 28 3 | 29 4 | 30 5 |
| 31 6 | 1 7 | 2 8 | 3 9 | 4 Lập xuân 10 | 5 11 | 6 12 |
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ
Giờ hoàng đạo ngày 14/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ sáu, 14/01/2028 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng Chạp năm Đinh Mùi |
| Can chi | Ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mùi |
| Ngũ hành | Bình Địa Mộc |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Thanh Long |
| Khổng Minh | Tiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông |
Trực Thâu và sao Ngưu
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Thâu |
|---|---|
| Nên làm | Thu nợ, nhập kho, mua sắm |
| Không nên | An táng, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Ngưu Kim Ngưu |
| Điểm ngày | 4/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Thìn, Giáp Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |