Lịch âm ngày 14/01/2050

Thứ sáu, ngày 14 tháng 1 năm 2050 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Lịch tháng 1/2050

Lịch âm dương tháng 1 năm 2050
T2T3T4T5T6T7CN
27 3 28 4 29 5 30 6 31 7 1 8 2 9
3 10 4 11 5 Tiểu hàn 12 6 13 7 14 8 15 9 16
10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22 16 23
17 24 18 25 19 26 20 Đại hàn 27 21 28 22 29 23 1/1
24 2 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 30 8
31 9 1 10 2 11 3 Lập xuân 12 4 13 5 14 6 15
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/01/2050
Âm lịchNgày 21 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi