14
Thứ ba
Âm lịch10tháng 12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 14/01/2087

Thứ ba, ngày 14 tháng 1 năm 2087 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/2087

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 31 26 1 Tết Dương lịch 27 2 28 3 29 4 30 5 Tiểu hàn 1/12
6 2 7 3 8 4 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 5 10 6 11 7 12 8
13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15
20 Đại hàn 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22
27 Ông Công ông Táo 23 28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/01/2087
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Bính Ngọ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi